Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in marine technology

/ɪnˈvɛst ɪn ˈmɛrɪn tɛkˈnɑlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào các công cụ cho việc khám phá đại dương phr.

Định nghĩa · to put money into tools for ocean exploration

“Governments should invest in marine technology for better research.”Các chính phủ nên đầu tư vào công nghệ biển để có nghiên cứu tốt hơn.

“Investing in marine technology can help protect ocean resources.”Đầu tư vào công nghệ biển có thể giúp bảo vệ tài nguyên đại dương.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết của công nghệ.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng trong các cuộc họp về công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...