Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in marine activities

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈmɛrɪn ækˈtɪvɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các hoạt động liên quan đến đại dương phr.

Định nghĩa · to participate in activities related to the ocean

“Many people engage in marine activities for enjoyment.”Nhiều người tham gia vào các hoạt động biển để giải trí.

“Engaging in marine activities raises awareness about ocean issues.”Tham gia vào các hoạt động biển nâng cao nhận thức về các vấn đề của đại dương.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về các hoạt động thú vị.

Ghi chú · Cụm này thường xuất hiện trong các hoạt động giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...