Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover new marine species

/dɪsˈkʌvər nu ˈmɛrɪn ˈspiːʃiz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các loài động vật biển chưa biết đến phr.

Định nghĩa · to find previously unknown ocean animals

“Explorers aim to discover new marine species in deep waters.”Các nhà thám hiểm nhằm mục đích khám phá các loài động vật biển mới trong vùng nước sâu.

“Discovering new marine species is exciting for scientists.”Khám phá các loài động vật biển mới là điều thú vị cho các nhà khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tò mò về khám phá.

Ghi chú · Cụm này thường xuất hiện trong các nghiên cứu sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...