Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emergency planning strategies

B2 IELTS

Nghĩa

Các phương pháp chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp. phr.

Định nghĩa · Methods for preparing for emergencies.

“Emergency planning strategies help minimize risks.”Các chiến lược lập kế hoạch khẩn cấp giúp giảm thiểu rủi ro.

“They developed new emergency planning strategies after the flood.”Họ đã phát triển các chiến lược lập kế hoạch khẩn cấp mới sau trận lũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chính xác để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Lập kế hoạch cần được cập nhật thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...