Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'get' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get into

/ɡɛt ˈɪntu/ B1 IELTS

Nghĩa

tham gia vào điều gì đó v.

Định nghĩa · to become involved in something

“I want to get into photography.”Tôi muốn tham gia vào nhiếp ảnh.

“He got into trouble at school.”Anh ấy đã gặp rắc rối ở trường.

Đồng nghĩa enterjoin

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sở thích trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu tham gia vào một lĩnh vực hoặc thói quen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...