EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'get' › get something done
get something done
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'get'
IELTS
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc
UK /ɡɛt ˈsʌmθɪŋ dʌn/
·
US /ɡɛt ˈsʌmθɪŋ dʌn/
to complete a task or work
I need to get my report done by Friday.
→ Tôi cần hoàn thành báo cáo của mình trước thứ Sáu.
She always gets her assignments done on time.
→ Cô ấy luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.
Đồng nghĩa
complete
finish
Collocations
get something done quickly
get something done efficiently
🎯
IELTS:
Sử dụng khi mô tả kế hoạch làm việc.
Dùng khi nói về công việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
get into
/ɡɛt ˈɪntu/
tham gia vào điều gì đó
get to
/ɡɛt tu/
đến một nơi nào đó
get under
/ɡɛt ˈʌndər/
đi bên dưới một cái gì đó
get with
/ɡɛt wɪð/
tham gia hoặc kết hợp với
get the point
/ɡɛt ðə pɔɪnt/
hiểu ý chính
get ahead of oneself
/ɡɛt əˈhɛd əv jʊrˈsɛlf/
hành động quá sớm hoặc tham vọng quá mức
get under way
/ɡɛt ˈʌndər weɪ/
bắt đầu hoặc khởi động điều gì đó.
get caught
/ɡɛt kɔt/
bị phát hiện làm điều sai trái
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'get'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...