Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'get' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get something done

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ dʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc phr.

Định nghĩa · to complete a task or work

“I need to get my report done by Friday.”Tôi cần hoàn thành báo cáo của mình trước thứ Sáu.

“She always gets her assignments done on time.”Cô ấy luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả kế hoạch làm việc.

Ghi chú · Dùng khi nói về công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...