Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'get' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get under way

/ɡɛt ˈʌndər weɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu hoặc khởi động điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to begin or start something.

“The project will get under way next month.”Dự án sẽ bắt đầu vào tháng tới.

“They got under way with the plan immediately.”Họ đã bắt đầu với kế hoạch ngay lập tức.

Đồng nghĩa beginstart

Mẹo IELTS · Nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về khởi đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...