Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'get' › get the point

get the point

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'get' IELTS
hiểu ý chính
UK /ɡɛt ðə pɔɪnt/ · US /ɡɛt ðə pɔɪnt/
to understand the main idea
Do you get the point of this lesson?
→ Bạn có hiểu ý chính của bài học này không?
He didn't get the point of the joke.→ Anh ấy không hiểu ý nghĩa của câu chuyện cười.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...