Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'get' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get ahead of oneself

/ɡɛt əˈhɛd əv jʊrˈsɛlf/ B1 IELTS

Nghĩa

hành động quá sớm hoặc tham vọng quá mức phr.

Định nghĩa · to act too soon or be overly ambitious

“Don't get ahead of yourself; focus on the present.”Đừng hành động quá sớm; hãy tập trung vào hiện tại.

“He got ahead of himself with his plans.”Anh ấy đã hành động quá sớm với kế hoạch của mình.

Mẹo IELTS · Cẩn thận trong phần viết về kế hoạch.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc hành động quá sớm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...