Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'get' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get caught

/ɡɛt kɔt/ B1 IELTS

Nghĩa

bị phát hiện làm điều sai trái phr.

Định nghĩa · to be discovered doing something wrong

“He got caught cheating on the test.”Anh ấy bị phát hiện gian lận trong bài kiểm tra.

“They got caught in the rain without an umbrella.”Họ bị mắc mưa mà không có ô.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong IELTS để mô tả tình huống bị phát hiện.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc bị phát hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...