Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'get' › get under

get under

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'get' IELTS
đi bên dưới một cái gì đó
UK /ɡɛt ˈʌndər/ · US /ɡɛt ˈʌndər/
to go beneath something
The cat got under the bed.
→ Con mèo đã chui vào gầm giường.
He crawled to get under the table.→ Anh ấy bò để chui dưới bàn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...