Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · artificial intelligence · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent agent

/ɪnˈtɛlɪdʒənt ˈeɪdʒənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Một hệ thống có thể đưa ra quyết định và hành động độc lập. phr.

Định nghĩa · A system that can make decisions and act on its own.

“An intelligent agent can help users find information quickly.”Một tác nhân thông minh có thể giúp người dùng tìm thông tin nhanh chóng.

“Intelligent agents are used in customer service chatbots.”Các tác nhân thông minh được sử dụng trong chatbot dịch vụ khách hàng.

Mẹo IELTS · Nên trình bày rõ ràng cách mà AI cải thiện cuộc sống.

Ghi chú · Tác nhân thông minh thường được sử dụng trong dịch vụ khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...