go ahead of
Nghĩa
Định nghĩa · to be in front of someone or something
“You can go ahead of me in the line.”Bạn có thể đi trước tôi trong hàng.
“He went ahead of the group to check the path.”Anh ấy đã đi trước nhóm để kiểm tra con đường.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong tình huống xã hội.
Ghi chú · Dùng khi nói về vị trí.