Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go ahead of

/ɡoʊ əˈhɛd əv/ B1 IELTS

Nghĩa

đi trước ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to be in front of someone or something

“You can go ahead of me in the line.”Bạn có thể đi trước tôi trong hàng.

“He went ahead of the group to check the path.”Anh ấy đã đi trước nhóm để kiểm tra con đường.

Đồng nghĩa leadprecede

Mẹo IELTS · Sử dụng trong tình huống xã hội.

Ghi chú · Dùng khi nói về vị trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...