EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'go' › go out of control
go out of control
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'go'
IELTS
trở nên hỗn loạn hoặc không thể kiểm soát
UK /ɡoʊ aʊt ʌv kənˈtroʊl/
·
US /ɡoʊ aʊt ʌv kənˈtroʊl/
to become chaotic or unmanageable
The situation quickly went out of control.
→ Tình hình nhanh chóng trở nên hỗn loạn.
His emotions went out of control during the argument.
→ Cảm xúc của anh ấy đã trở nên hỗn loạn trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩa
become chaotic
get out of hand
Collocations
go out of control quickly
go out of control easily
🎯
IELTS:
Thể hiện sự chú ý đến quản lý trong bài viết.
Dùng khi nói về tình huống mất kiểm soát.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
go off
/ɡoʊ ɔf/
nổ hoặc phát ra tiếng ồn lớn
go for
/ɡoʊ fɔr/
chọn hoặc cố gắng làm một cái gì đó
go after
/ɡoʊ ˈæftər/
theo đuổi hoặc tìm kiếm một cái gì đó
go in
/ɡoʊ ɪn/
vào một nơi nào đó
go out of
/ɡoʊ aʊt ʌv/
ra ngoài hoặc rời khỏi một nơi
go with
/ɡoʊ wɪð/
phù hợp hoặc tương xứng với một cái gì đó
go off with
/ɡoʊ ɔf wɪð/
rời đi với ai đó hoặc cái gì đó
go up
/ɡoʊ ʌp/
tăng lên hoặc tăng cao
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'go'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...