go out of control
Nghĩa
Định nghĩa · to become chaotic or unmanageable
“The situation quickly went out of control.”Tình hình nhanh chóng trở nên hỗn loạn.
“His emotions went out of control during the argument.”Cảm xúc của anh ấy đã trở nên hỗn loạn trong cuộc tranh cãi.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý đến quản lý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về tình huống mất kiểm soát.