Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go into

/ɡoʊ ˈɪntu/ B1 IELTS

Nghĩa

vào một nơi hoặc tình huống phr.

Định nghĩa · to enter a place or situation

“She decided to go into medicine.”Cô ấy quyết định theo học ngành y.

“He went into the room quietly.”Anh ấy đã vào phòng một cách yên lặng.

Đồng nghĩa enterjoin

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết định trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc vào một lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...