Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go up in arms

/ɡoʊ ʌp ɪn ɑrmz/ B1 IELTS

Nghĩa

trở nên rất tức giận về một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to become very angry about something

“The community went up in arms over the new law.”Cộng đồng đã rất tức giận về luật mới.

“They went up in arms when the prices increased.”Họ đã rất tức giận khi giá cả tăng lên.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý đến các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự phản đối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...