go up in arms
/ɡoʊ ʌp ɪn ɑrmz/ B1 IELTS
Nghĩa
trở nên rất tức giận về một cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to become very angry about something
“The community went up in arms over the new law.”Cộng đồng đã rất tức giận về luật mới.
“They went up in arms when the prices increased.”Họ đã rất tức giận khi giá cả tăng lên.
Cụm hay dùng
go up in arms over an issuego up in arms quickly
Mẹo IELTS · Thể hiện sự chú ý đến các vấn đề xã hội.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự phản đối.