Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat overfishing

/ˈkɒmbæt ˈoʊvərˌfɪʃɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

Có hành động để ngăn chặn việc đánh bắt cá quá mức. phr.

Định nghĩa · Take action to stop excessive fish catching.

“Policies are needed to combat overfishing effectively.”Cần có các chính sách để chống lại việc đánh bắt cá quá mức một cách hiệu quả.

“Many countries collaborate to combat overfishing in global waters.”Nhiều quốc gia hợp tác để chống lại việc đánh bắt cá quá mức trên biển toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra số liệu thống kê để hỗ trợ lập luận của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ nguồn tài nguyên biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...