Kho từ › Collocations · oceans & marine life › research oceanography

research oceanography

B2 phr. 📁 Collocations · oceans & marine life IELTS
Nghiên cứu các thuộc tính vật lý và sinh học của đại dương.
UK /rɪˈsɜrʧ ˌoʊʃəˈɡræfi/ · US /rɪˈsɜrʧ ˌoʊʃəˈɡræfi/
Study the ocean's physical and biological properties.
Many universities offer programs to research oceanography.
→ Nhiều trường đại học cung cấp chương trình nghiên cứu về đại dương.
Researching oceanography helps us understand climate change effects.→ Nghiên cứu về đại dương giúp chúng ta hiểu được tác động của biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
study ocean scienceinvestigate marine environments
Collocations
oceanographic researchmarine science studies
🎯 IELTS: Nên đưa ra các ví dụ về nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực này.
Liên quan đến các nghiên cứu khoa học biển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...