Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage coastal resources

/ˈmænɪdʒ ˈkoʊstəl ˈriːsɔrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Quản lý việc sử dụng tài nguyên dọc theo bờ biển. phr.

Định nghĩa · Oversee the use of resources along the coast.

“It's vital to manage coastal resources responsibly.”Việc quản lý tài nguyên ven biển một cách có trách nhiệm là rất quan trọng.

“Effective management of coastal resources can prevent degradation.”Quản lý hiệu quả tài nguyên ven biển có thể ngăn chặn sự suy thoái.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các ví dụ về quản lý tài nguyên ven biển.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...