combat marine pollution
Nghĩa
Định nghĩa · Take action against pollution affecting oceans.
“We must combat marine pollution to protect marine life.”Chúng ta phải chống lại ô nhiễm biển để bảo vệ đời sống biển.
“Combatting marine pollution requires global cooperation.”Việc chống lại ô nhiễm biển đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các sáng kiến quốc tế chống ô nhiễm.
Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ sức khỏe của đại dương.