Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

combat marine pollution

/ˈkɒmbæt ˈmɛrɪn pəˈluːʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Có hành động chống lại ô nhiễm ảnh hưởng đến đại dương. phr.

Định nghĩa · Take action against pollution affecting oceans.

“We must combat marine pollution to protect marine life.”Chúng ta phải chống lại ô nhiễm biển để bảo vệ đời sống biển.

“Combatting marine pollution requires global cooperation.”Việc chống lại ô nhiễm biển đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến các sáng kiến quốc tế chống ô nhiễm.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ sức khỏe của đại dương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...