Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor ocean acidification

/ˈmɒnɪtər ˈoʊʃən ˌæsɪdɪfɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Theo dõi sự thay đổi độ axit của đại dương. phr.

Định nghĩa · Keep track of changes in ocean acidity.

“Scientists monitor ocean acidification to understand its effects.”Các nhà khoa học theo dõi sự axit hóa đại dương để hiểu các tác động của nó.

“Monitoring ocean acidification is crucial for marine life.”Theo dõi sự axit hóa đại dương là rất quan trọng cho đời sống biển.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc theo dõi sự axit hóa.

Ghi chú · Liên quan đến nghiên cứu khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...