Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put someone on blast

/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɑn blæst/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ trích hoặc làm ai đó xấu hổ công khai. phr.

Định nghĩa · To publicly criticize or embarrass someone.

“He put her on blast for her mistakes during the meeting.”Anh ấy đã chỉ trích cô ấy công khai vì những sai lầm trong cuộc họp.

“Don’t put me on blast in front of everyone.”Đừng chỉ trích tôi công khai trước mặt mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự không đồng tình với sự chỉ trích công khai.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh chỉ trích công khai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...