Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widen the net

/ˈwaɪdən ðə nɛt/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng phạm vi chỉ trích hoặc điều tra phr.

Định nghĩa · to broaden the scope of criticism or inquiry

“They decided to widen the net to include more feedback.”Họ quyết định mở rộng phạm vi để bao gồm nhiều phản hồi hơn.

“Widening the net can help uncover more issues.”Mở rộng phạm vi có thể giúp phát hiện nhiều vấn đề hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...