Kho từ › Idioms · criticism › widen the net

widen the net

B2 phr. 📁 Idioms · criticism IELTS
mở rộng phạm vi chỉ trích hoặc điều tra
UK /ˈwaɪdən ðə nɛt/ · US /ˈwaɪdən ðə nɛt/
to broaden the scope of criticism or inquiry
They decided to widen the net to include more feedback.
→ Họ quyết định mở rộng phạm vi để bao gồm nhiều phản hồi hơn.
Widening the net can help uncover more issues.→ Mở rộng phạm vi có thể giúp phát hiện nhiều vấn đề hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...