Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the flak

/teɪk ðə flæk/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận chỉ trích hoặc trách nhiệm phr.

Định nghĩa · to receive criticism or blame

“He took the flak for the team's poor performance.”Anh ấy đã nhận chỉ trích vì hiệu suất kém của đội.

“She was willing to take the flak for her decisions.”Cô ấy sẵn sàng nhận trách nhiệm cho quyết định của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi muốn thể hiện sự chấp nhận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc chịu trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...