take a shot at someone
Nghĩa
Định nghĩa · to criticize or mock someone
“He took a shot at her for not finishing the project on time.”Anh ấy đã chỉ trích cô ấy vì không hoàn thành dự án đúng hạn.
“The article took a shot at the government's policies.”Bài báo đã chỉ trích các chính sách của chính phủ.
Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để làm phong phú thêm bài luận.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự chỉ trích mang tính châm biếm.