work in the field
Nghĩa
Định nghĩa · to have practical experience in a specific area
“She works in the field of education.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
“He has worked in the field of engineering for years.”Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật nhiều năm.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về lĩnh vực chuyên môn.
Ghi chú · Dùng để chỉ kinh nghiệm thực tế.