Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'work' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work in the field

/wɜrk ɪn ðə fi:ld/ B1 IELTS

Nghĩa

có kinh nghiệm thực tế trong một lĩnh vực cụ thể phr.

Định nghĩa · to have practical experience in a specific area

“She works in the field of education.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.

“He has worked in the field of engineering for years.”Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật nhiều năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về lĩnh vực chuyên môn.

Ghi chú · Dùng để chỉ kinh nghiệm thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...