Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve renewable goals

/əˈtʃiːv rɪˈnuːəbl ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được các mục tiêu liên quan đến việc sử dụng năng lượng tái tạo phr.

Định nghĩa · to reach targets related to renewable energy usage

“Setting clear objectives can help us achieve renewable goals.”Đặt ra các mục tiêu rõ ràng có thể giúp chúng ta đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo.

“Achieving renewable goals is essential for environmental sustainability.”Đạt được các mục tiêu năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho sự bền vững môi trường.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này khi thảo luận về các mục tiêu năng lượng.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của mục tiêu trong năng lượng tái tạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...