Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restore marine habitats

/rɪˈstɔr mɛrɪn ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

khôi phục môi trường sống khỏe mạnh cho đời sống biển phr.

Định nghĩa · to bring back healthy environments for marine life

“Efforts are underway to restore marine habitats damaged by pollution.”Các nỗ lực đang diễn ra để khôi phục môi trường sống biển bị hư hại do ô nhiễm.

“We need to restore marine habitats to support biodiversity.”Chúng ta cần khôi phục môi trường sống biển để hỗ trợ sự đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ hành động cụ thể trong các bài viết.

Ghi chú · Khôi phục rất quan trọng cho sự sống biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...