Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

navigate ocean currents

/ˈnævɪˌɡeɪt ˈoʊʃən ˈkɜrənts/ B2 IELTS

Nghĩa

lái thuyền qua các dòng nước chảy của đại dương phr.

Định nghĩa · to steer through the flowing waters of the ocean

“Sailors learn to navigate ocean currents for safe travel.”Ngư dân học cách lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương để an toàn.

“Navigating ocean currents is essential for fishing expeditions.”Lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương là cần thiết cho các chuyến đánh bắt cá.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng cách thức và kỹ thuật trong bài viết.

Ghi chú · Kỹ năng này quan trọng cho việc đi biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...