EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · oceans & marine life › navigate ocean currents
navigate ocean currents
B2
phr.
📁 Collocations · oceans & marine life
IELTS
lái thuyền qua các dòng nước chảy của đại dương
UK /ˈnævɪˌɡeɪt ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
·
US /ˈnævɪˌɡeɪt ˈoʊʃən ˈkɜrənts/
to steer through the flowing waters of the ocean
Sailors learn to navigate ocean currents for safe travel.
→ Ngư dân học cách lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương để an toàn.
Navigating ocean currents is essential for fishing expeditions.
→ Lái thuyền qua các dòng chảy của đại dương là cần thiết cho các chuyến đánh bắt cá.
Đồng nghĩa
steer through ocean flows
maneuver in sea currents
Collocations
navigate tidal flows
navigate sea routes
🎯
IELTS:
Trình bày rõ ràng cách thức và kỹ thuật trong bài viết.
Kỹ năng này quan trọng cho việc đi biển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conserve marine life
/kənˈsɜrv ˈmɛrɪn laɪf/
bảo tồn sự sống dưới biển
pollute the ocean
gây ô nhiễm đại dương
protect coral reefs
/prəˈtɛkt ˈkɔrəl rifz/
bảo vệ rạn san hô
explore the depths
khám phá độ sâu
sustain fish populations
/səˈsteɪn fɪʃ ˈpɒpjʊleɪʃənz/
duy trì quần thể cá
monitor water quality
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈwɔː.tər ˈkwɒl.ɪ.ti/
giám sát chất lượng nước
restore coastal habitats
/rɪˈstɔːr ˈkoʊstəl ˈhæbɪtæts/
khôi phục môi trường sống ven biển
study marine ecosystems
nghiên cứu hệ sinh thái biển
Có trong các bộ
🔗
Collocations · oceans & marine life
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...