Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in ocean health

/ɪnˈvɛst ɪn ˈoʊʃən hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư nguồn lực cho việc duy trì sức khỏe của đại dương phr.

Định nghĩa · to allocate resources for maintaining the ocean's well-being

“We need to invest in ocean health for future generations.”Chúng ta cần đầu tư vào sức khỏe đại dương cho các thế hệ tương lai.

“Investing in ocean health includes reducing pollution.”Đầu tư vào sức khỏe đại dương bao gồm giảm ô nhiễm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Đầu tư cho sức khỏe đại dương là trách nhiệm chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...