Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work for a cause

work for a cause

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
hỗ trợ một sứ mệnh hoặc mục đích cụ thể
UK /wɜrk fɔr ə kɔz/ · US /wɜrk fɔr ə kɔz/
to support a specific mission or purpose
They work for a cause they believe in.
→ Họ làm việc cho một mục đích mà họ tin tưởng.
He works for a cause that helps the environment.→ Anh ấy làm việc cho một mục đích giúp bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩa
support a causeadvocate
Collocations
work for a charitable causework for social justice
Dùng khi mô tả sự hỗ trợ cho một mục đích cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...