EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'go' › go in line with
go in line with
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'go'
IELTS
phù hợp hoặc hòa hợp với điều gì đó
UK /ɡoʊ ɪn laɪn wɪð/
·
US /ɡoʊ ɪn laɪn wɪð/
to be in agreement or harmony with something
His opinions go in line with the company's goals.
→ Ý kiến của anh ấy phù hợp với mục tiêu của công ty.
The new policy goes in line with our values.
→ Chính sách mới phù hợp với giá trị của chúng tôi.
Đồng nghĩa
align
conform
Collocations
go in line with expectations
go in line with standards
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự đồng nhất trong bài viết.
Dùng khi nói về sự đồng nhất trong ý tưởng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
go off
/ɡoʊ ɔf/
nổ hoặc phát ra tiếng ồn lớn
go for
/ɡoʊ fɔr/
chọn hoặc cố gắng làm một cái gì đó
go after
/ɡoʊ ˈæftər/
theo đuổi hoặc tìm kiếm một cái gì đó
go in
/ɡoʊ ɪn/
vào một nơi nào đó
go out of
/ɡoʊ aʊt ʌv/
ra ngoài hoặc rời khỏi một nơi
go with
/ɡoʊ wɪð/
phù hợp hoặc tương xứng với một cái gì đó
go off with
/ɡoʊ ɔf wɪð/
rời đi với ai đó hoặc cái gì đó
go up
/ɡoʊ ʌp/
tăng lên hoặc tăng cao
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'go'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...