Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work through it

work through it

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
giải quyết một vấn đề hoặc cảm xúc
UK /wɜrk θru ɪt/ · US /wɜrk θru ɪt/
to deal with a problem or emotion
You need to work through it together.
→ Bạn cần giải quyết điều đó cùng nhau.
She worked through it with her friends.→ Cô ấy đã giải quyết điều đó với bạn bè.
Đồng nghĩa
address itdeal with it
Collocations
work through it togetherwork through your feelings
Dùng khi nói về xử lý cảm xúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...