Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work from home

work from home

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
làm việc từ nhà
UK /wɜrk frʌm hoʊm/ · US /wɜrk frʌm hoʊm/
to do your job from your house
Many people work from home now.
→ Nhiều người hiện nay làm việc từ nhà.
She prefers to work from home.→ Cô ấy thích làm việc từ nhà.
Đồng nghĩa
telecommuteremote work
Collocations
work from home policywork from home arrangements
Thường dùng trong bối cảnh làm việc linh hoạt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...