Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work to live

work to live

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
kiếm tiền để sống, không phải vì đam mê
UK /wɜrk tu lɪv/ · US /wɜrk tu lɪv/
to earn money for living, not for passion
He believes in working to live, not living to work.
→ Anh ấy tin rằng nên làm việc để sống, không phải sống để làm việc.
She works to live, enjoying her free time.→ Cô ấy làm việc để sống, tận hưởng thời gian rảnh.
Đồng nghĩa
earn a livingmake a living
Collocations
work to live philosophywork to live mindset
Dùng để phân biệt giữa công việc và cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...