Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work through the night

work through the night

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
làm việc suốt đêm
UK /wɜrk θru ðə naɪt/ · US /wɜrk θru ðə naɪt/
to work during the night
He had to work through the night to finish the project.
→ Anh ấy phải làm việc suốt đêm để hoàn thành dự án.
She often works through the night for deadlines.→ Cô ấy thường làm việc suốt đêm để kịp thời hạn.
Đồng nghĩa
night shiftovertime
Collocations
work through the night shiftwork through the night hours
Thường dùng khi nói về sự nỗ lực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...