Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out ahead

/kʌm aʊt əˈhɛd/ B2 IELTS

Nghĩa

thành công hơn những người khác phr.

Định nghĩa · to be more successful than others

“After the merger, the company came out ahead in the market.”Sau khi sát nhập, công ty đã thành công hơn trên thị trường.

“He always manages to come out ahead in his business dealings.”Anh ấy luôn tìm cách thành công hơn trong các giao dịch kinh doanh.

Đồng nghĩa succeedprevail

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự vượt trội trong viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thành công hơn người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...