EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · victory › come out ahead
come out ahead
B2
phr.
📁 Idioms · victory
IELTS
thành công hơn những người khác
UK /kʌm aʊt əˈhɛd/
·
US /kʌm aʊt əˈhɛd/
to be more successful than others
After the merger, the company came out ahead in the market.
→ Sau khi sát nhập, công ty đã thành công hơn trên thị trường.
He always manages to come out ahead in his business dealings.
→ Anh ấy luôn tìm cách thành công hơn trong các giao dịch kinh doanh.
Đồng nghĩa
succeed
prevail
Collocations
come out ahead
end up ahead
🎯
IELTS:
Có thể dùng để thể hiện sự vượt trội trong viết.
Dùng để chỉ sự thành công hơn người khác.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
clutch victory
/klʌtʃ ˈvɪk.tɔ.ri/
thắng trong một khoảnh khắc quan trọng
knock it out of the park
/nɑk ɪt aʊt ʌv ðə pɑrk/
thể hiện rất tốt
have it made
/hæv ɪt meɪd/
trở nên thành công hoặc giàu có
win the day
/wɪn ðə deɪ/
đạt được chiến thắng hoặc thành công trong một tình huống
take the crown
/teɪk ðə kraʊn/
trở thành nhà vô địch hoặc tốt nhất trong một lĩnh vực
cut above the rest
/kʌt əˈbʌv ðə rɛst/
tốt hơn hoặc vượt trội hơn người khác
win the hearts and minds
/wɪn ðə hɑrts ənd maɪndz/
giành được sự ủng hộ hoặc chấp thuận từ mọi người
a feather in one's cap
/ə ˈfɛðər ɪn wʌnz kæp/
một thành tích mà người ta có thể tự hào
Có trong các bộ
💬
Idioms · victory
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...