Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the crown

/teɪk ðə kraʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

trở thành nhà vô địch hoặc tốt nhất trong một lĩnh vực phr.

Định nghĩa · to become the champion or best in a field

“After years of training, she finally took the crown at the championships.”Sau nhiều năm tập luyện, cô ấy cuối cùng đã trở thành nhà vô địch tại giải vô địch.

“He worked hard to take the crown in his sport.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để trở thành nhà vô địch trong thể thao của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự vươn lên trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự thành công đỉnh cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...