Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · victory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have it made

/hæv ɪt meɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên thành công hoặc giàu có phr.

Định nghĩa · to be successful or wealthy

“With her new job, she really has it made.”Với công việc mới, cô ấy thực sự đã thành công.

“Once he invested wisely, he had it made.”Khi anh ấy đầu tư thông minh, anh ấy đã thành công.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ thành công trong viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về thành công và sự giàu có.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...