have it made
/hæv ɪt meɪd/ B2 IELTS
Nghĩa
trở nên thành công hoặc giàu có
phr.
Định nghĩa · to be successful or wealthy
“With her new job, she really has it made.”Với công việc mới, cô ấy thực sự đã thành công.
“Once he invested wisely, he had it made.”Khi anh ấy đầu tư thông minh, anh ấy đã thành công.
Đồng nghĩa
be successfulbe well-off
Cụm hay dùng
have it madebe set for life
Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ thành công trong viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về thành công và sự giàu có.