EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · victory › have it made
have it made
B2
phr.
📁 Idioms · victory
IELTS
trở nên thành công hoặc giàu có
UK /hæv ɪt meɪd/
·
US /hæv ɪt meɪd/
to be successful or wealthy
With her new job, she really has it made.
→ Với công việc mới, cô ấy thực sự đã thành công.
Once he invested wisely, he had it made.
→ Khi anh ấy đầu tư thông minh, anh ấy đã thành công.
Đồng nghĩa
be successful
be well-off
Collocations
have it made
be set for life
🎯
IELTS:
Có thể dùng để chỉ thành công trong viết.
Dùng khi nói về thành công và sự giàu có.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
clutch victory
/klʌtʃ ˈvɪk.tɔ.ri/
thắng trong một khoảnh khắc quan trọng
knock it out of the park
/nɑk ɪt aʊt ʌv ðə pɑrk/
thể hiện rất tốt
come out ahead
/kʌm aʊt əˈhɛd/
thành công hơn những người khác
win the day
/wɪn ðə deɪ/
đạt được chiến thắng hoặc thành công trong một tình huống
take the crown
/teɪk ðə kraʊn/
trở thành nhà vô địch hoặc tốt nhất trong một lĩnh vực
cut above the rest
/kʌt əˈbʌv ðə rɛst/
tốt hơn hoặc vượt trội hơn người khác
win the hearts and minds
/wɪn ðə hɑrts ənd maɪndz/
giành được sự ủng hộ hoặc chấp thuận từ mọi người
a feather in one's cap
/ə ˈfɛðər ɪn wʌnz kæp/
một thành tích mà người ta có thể tự hào
Có trong các bộ
💬
Idioms · victory
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...