Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widely available

/ˈwaɪdli əˈveɪləbl/ B2 IELTS

Nghĩa

có sẵn cho nhiều người hoặc nơi chốn phr.

Định nghĩa · accessible to many people or places

“The product is widely available in stores.”Sản phẩm này có sẵn rộng rãi trong các cửa hàng.

“Information is widely available online.”Thông tin có sẵn rộng rãi trên mạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phổ biến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nói về sản phẩm hoặc dịch vụ dễ tìm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...