widely available
Nghĩa
Định nghĩa · accessible to many people or places
“The product is widely available in stores.”Sản phẩm này có sẵn rộng rãi trong các cửa hàng.
“Information is widely available online.”Thông tin có sẵn rộng rãi trên mạng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phổ biến trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để nói về sản phẩm hoặc dịch vụ dễ tìm.