Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fully aware

/ˈfʊli əˈwɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn toàn nhận thức về điều gì đó phr.

Định nghĩa · completely knowledgeable about something

“I am fully aware of the challenges.”Tôi hoàn toàn nhận thức được những thách thức.

“She is fully aware of her responsibilities.”Cô ấy hoàn toàn nhận thức được trách nhiệm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức toàn diện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...