fully aware
Nghĩa
Định nghĩa · completely knowledgeable about something
“I am fully aware of the challenges.”Tôi hoàn toàn nhận thức được những thách thức.
“She is fully aware of her responsibilities.”Cô ấy hoàn toàn nhận thức được trách nhiệm của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức toàn diện.