Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increasingly popular

/ɪnˈkriːsɪŋli ˈpɒpjʊlər/ B2 IELTS

Nghĩa

ngày càng được yêu thích hoặc chấp nhận theo thời gian phr.

Định nghĩa · becoming more liked or accepted over time

“Online shopping is increasingly popular among young people.”Mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến trong giới trẻ.

“This trend is increasingly popular worldwide.”Xu hướng này ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự phát triển trong xu hướng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự gia tăng của sự yêu thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...