Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply concerned

/ˈdiːpli kənˈsɜːrnd/ B2 IELTS

Nghĩa

rất lo lắng về điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · very worried about something important

“She was deeply concerned about the environment.”Cô ấy rất lo lắng về môi trường.

“The doctor is deeply concerned about your health.”Bác sĩ rất lo lắng về sức khỏe của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi muốn thể hiện nỗi lo lắng sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...