Kho từ › Collocations · trạng từ + tính từ › strongly recommend

strongly recommend

B2 phr. 📁 Collocations · trạng từ + tính từ IELTS
khuyên ai đó làm điều gì đó với sự tự tin
UK /ˈstrɔːŋli ˌrɛkəˈmɛnd/ · US /ˈstrɔːŋli ˌrɛkəˈmɛnd/
advise someone to do something with confidence
I strongly recommend this book to everyone.
→ Tôi rất khuyên mọi người nên đọc cuốn sách này.
She strongly recommends visiting the museum.→ Cô ấy rất khuyên bạn nên đến thăm bảo tàng.
Đồng nghĩa
firmly suggesthighly endorse
Collocations
strongly recommend thatstrongly recommend doing
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự tin tưởng trong ý kiến của bạn.
Thường dùng khi đưa ra lời khuyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...