Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deeply rooted

/ˈdiːpli ˈruːtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

được thiết lập vững chắc và khó thay đổi phr.

Định nghĩa · firmly established and difficult to change

“Some traditions are deeply rooted in culture.”Một số truyền thống được ăn sâu trong văn hóa.

“His beliefs are deeply rooted in his upbringing.”Niềm tin của anh ấy được hình thành sâu sắc từ khi lớn lên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự vững chắc của ý kiến hoặc truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...