highly regarded
Nghĩa
Định nghĩa · considered very good or important
“She is a highly regarded scientist.”Cô ấy là một nhà khoa học được đánh giá cao.
“This book is highly regarded in literary circles.”Cuốn sách này được đánh giá cao trong giới văn học.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nói về sự tôn trọng đối với ai đó.