Kho từ › Collocations · trạng từ + tính từ › utterly amazed

utterly amazed

B2 phr. 📁 Collocations · trạng từ + tính từ IELTS
hoàn toàn ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
UK /ˈʌtərli əˈmeɪzd/ · US /ˈʌtərli əˈmeɪzd/
completely surprised or astonished
I was utterly amazed by the performance.
→ Tôi hoàn toàn ngạc nhiên bởi buổi biểu diễn.
They were utterly amazed at the results.→ Họ hoàn toàn kinh ngạc với các kết quả.
Đồng nghĩa
completely stunnedthoroughly astonished
Collocations
utterly amazed byutterly amazed at
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh cảm xúc trong IELTS Speaking.
Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên mạnh mẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...