Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utterly amazed

/ˈʌtərli əˈmeɪzd/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn toàn ngạc nhiên hoặc kinh ngạc phr.

Định nghĩa · completely surprised or astonished

“I was utterly amazed by the performance.”Tôi hoàn toàn ngạc nhiên bởi buổi biểu diễn.

“They were utterly amazed at the results.”Họ hoàn toàn kinh ngạc với các kết quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...