utterly amazed
/ˈʌtərli əˈmeɪzd/ B2 IELTS
Nghĩa
hoàn toàn ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
phr.
Định nghĩa · completely surprised or astonished
“I was utterly amazed by the performance.”Tôi hoàn toàn ngạc nhiên bởi buổi biểu diễn.
“They were utterly amazed at the results.”Họ hoàn toàn kinh ngạc với các kết quả.
Đồng nghĩa
completely stunnedthoroughly astonished
Cụm hay dùng
utterly amazed byutterly amazed at
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh cảm xúc trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên mạnh mẽ.