Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfectly acceptable

/ˈpɜːrfɪktli əkˈsɛptəbl/ B2 IELTS

Nghĩa

hoàn toàn chấp nhận được hoặc cho phép phr.

Định nghĩa · completely satisfactory or allowed

“The proposal is perfectly acceptable to the committee.”Đề xuất này hoàn toàn chấp nhận được với ủy ban.

“This behavior is perfectly acceptable in our culture.”Hành vi này hoàn toàn chấp nhận được trong văn hóa của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong IELTS Writing để thể hiện tính hợp lý.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chấp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...