perfectly acceptable
Nghĩa
Định nghĩa · completely satisfactory or allowed
“The proposal is perfectly acceptable to the committee.”Đề xuất này hoàn toàn chấp nhận được với ủy ban.
“This behavior is perfectly acceptable in our culture.”Hành vi này hoàn toàn chấp nhận được trong văn hóa của chúng ta.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong IELTS Writing để thể hiện tính hợp lý.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chấp nhận.