partially completed
Nghĩa
Định nghĩa · not fully finished or done
“The project is partially completed due to delays.”Dự án đã được hoàn thành một phần do sự chậm trễ.
“The report is partially completed and needs more data.”Báo cáo đã được hoàn thành một phần và cần thêm dữ liệu.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình trạng công việc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự chưa hoàn thành.