Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partially completed

/ˈpɑːrʃəli kəmˈpliːtɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

không hoàn thành hoàn toàn phr.

Định nghĩa · not fully finished or done

“The project is partially completed due to delays.”Dự án đã được hoàn thành một phần do sự chậm trễ.

“The report is partially completed and needs more data.”Báo cáo đã được hoàn thành một phần và cần thêm dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình trạng công việc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chưa hoàn thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...