Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

significantly improved

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ɪmˈpruːvd/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện rõ rệt so với trước đây phr.

Định nghĩa · noticeably better than before

“The team's performance has significantly improved this season.”Hiệu suất của đội đã cải thiện rõ rệt trong mùa giải này.

“Her skills have significantly improved over time.”Kỹ năng của cô ấy đã cải thiện rõ rệt theo thời gian.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cải thiện rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...